DAEWOO HC6AA – GẮN CẨU

Liên hệ
Icon giftKHUYẾN MÃI
  • Icon tagTặng 100% lệ phí trước bạ

  • Icon tagTặng định vị GPS 2.000.000đ

  • Icon tagTặng Phù hiệu HTX 1.200.000đ

  • Icon tagTặng bao da tay lái 150.000đ

  • Icon tagTặng thảm lót sàn 250.000đ

  • Icon tagTặng bình chữa cháy 300.000đ

Lượt xem: 576

  • Hotline: 0938 636 879
  • Email: huy.daewoo68@gmail.com
  • Facebook: Daewoo Phú Mỹ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Xe tải cẩu Daewoo Maximus HC6AA – TCNN, dòng xe tải cẩu thế hệ mới, tiêu chuẩn khí thải trên Euor4, được lắp ráp trên dây chuyền hiện đại, linh kiện nhập khẩu đồng bộ từ Daewoo Hàn Quốc. Động cơ mạnh mẽ, hiệu suất cao, an toàn bền bỉ, tải trọng lớn, tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế tiện nghi – hiện đại.

 

NGOẠI THẤT

Lòng thùng: 6.550 x 2.350 x 650, Các trụ bên hông có thể gập gọn xuống phía dưới


Bộ điều khiển các chế độ của cần cẩu

Cấu tạo cứng cáp, an toàn và chịu tải 5.050 kg, Có thể gập gọn để an toàn khi di chuyển

Dây cáp chắc chắn

Thùng cẩu và móc cẩu

Đèn chiếu phản xạ đa chiều được trang bị đèn Projector

Lọc gió lắp ở hông xe

Thùng nhiên liệu và bộ xử lý khí thải.

Lưới tản nhiệt và cánh 2 bên.

Gương chiếu hậu và tấm che nắng phía ngoài có đèn ở 2 đầu.

Chassis 2 lớp

 

NỘI THẤT

Màn hình hiển thị tình trạng xe, thông tin lộ trình

Ghế tài xế trang bị đệm khí nén (tùy chọn) giúp giảm chấn, đem lại cảm giác thoải mái khi ngồi.

Cabin rộng rãi, sang trọng

Cần số 6 cấp chuyển động mượt mà.

Núm điều chỉnh đèn đa năng

Radio, máy nghe nhạc và cụm điều khiển hệ thống điều hòa nhiệt độ.

 

HIỆU SUẤT

Phanh khí nén.

Phanh khí xả.

Hệ thống treo cabin

Động cơ DOOSAN DL06K Công suất: 280 PS/2.500 rpm Momen xoắn: 981N.m/1.400rpm Dung tích xylanh: 5.890cc

MODEL HU6AA – TCNN
KHỐI LƯỢNG (kg)
Khối lượng toàn bộ 16,000
Khối lượng hàng chuyên chở 7,100
Khối lượng bản thân 8,705
Số chỗ ngồi (người) 3
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 200
KÍCH THƯỚC (mm)
Kích thước tổng thể DxRxC 9,980 x 2,500 x 3,550
Chiều dài cơ sở 5,730
Kích thước lòng thùng hàng DxRxC 6,550 x 2,350 x 650
Vết bánh xe trước/sau 1,935/1,845
ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG
Kiểu động cơ DL06K
Loại 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xy lanh (cc) 5,890
Công suất cực đại (PS/rpm) 280/2,500
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 981/1,400
Kiểu hộp số 6S 1000TO, cơ khí, 6 số tiến + 1 số lùi
HỆ THỐNG PHANH
Phanh chính Tang trống, khí nén 2 dòng
Phanh đỗ Dẫn động khí nén + lò xo tính năng tác dụng lên trục 2
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
CÁC HỆ THỐNG KHÁC
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Máy phát điện 24V-80A
Ắc quy 2x12V-100Ah
Cỡ lốp/Công thức bánh xe 10.00-20/4x2R
TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 36
Tốc độ tối đa (km/h) 104
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 9.9
Trang thiết bị lắp đặt cho thùng hàng Cần cẩu TADANO TM-ZT504H
THÔNG SỐ CẦN CẨU TADANO TM-ZT504H
Xuất xứ Thái Lan
Sản xuất Nhật Bản
Thời gian bảo hành 12 tháng
Tải trọng nâng max 5,050 kg/2.5m
Số đoạn 4
Chiều cao làm việc tối đa 12.7m
Bán kính làm việc lớn nhất 10.58m
Góc quay cần Liên tục 360 độ
Chiều dài cần 3.55 m – 10.08 m
Chiều ngang 2 chân cẩu duỗi thẳng 2 m / 3 m / 3.8 m
Cặp gia cường chassis Lam V, thép d=10mm chấn định hình
Bệ đế chân cẩu theo tiêu chuẩn Tadano 01 bộ nhập khẩu
P.T.O hộp trích công suất  Đồng bộ theo xe, mới 100%
THÙNG TẢI LỬNG
Thùng lửng Theo tiêu chuẩn cục đăng kiểm
Đà dọc/Đà ngang  Thép đúc U140 mm/U100mm
Bu-lông quang thùng M20
Bát ghịch thùng/ Viền sàn thùng  Thép d=8mm /d=4mmchấn định hình
Lót đà dọc Cao su bố d=20mm
Bửng thùng 07 Bửng – Bửng đúc nhôm hợp kim
Trụ thùng Trụ sống – Thép d=4mm chấn định hình
Bảo hộ hông Thép hộp 60x30mm 2 tầng ốp Composite
Vè thùng Inox P430 d=1,2mm chấn định hình